Chữ đơn
孜
Nghĩa
- 1 dùng trong 孜孜 (zīzī)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 达孜[達孜]huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉萨 (Lāsà), Tây Tạng
- 甘孜Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
- 江孜thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
- 拉孜huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 孜然(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
- 孜孜cần cù; chăm chỉ; siêng năng
- 达孜县[達孜縣]huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉萨 (Lāsà), Tây Tạng
- 董阳孜[董陽孜]Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan
- 甘孜县[甘孜縣]huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 甘孜州Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
- 江孜县[江孜縣]huyện Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse rdzong, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng
- 江孜镇[江孜鎮]thị trấn Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng