Chữ đơn
宋
Nghĩa tiếng Việthọ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋 (NáncháoSòng)
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Song4]
- 2 nhà Tống (960-1279)
- 3 nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋 (NáncháoSòng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北宋nhà Bắc Tống (960-1127)
- 仿宋phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong
- 两宋[兩宋]triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)
- 刘宋[劉宋]nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
- 罗宋[羅宋](phương ngữ) Nga
- 南宋nhà Nam Tống (1127-1279)
- 宋白Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc
- 宋朝Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)
- 宋慈Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集录 (Xǐyuānjílù) (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới
- 宋代nhà Tống (960-1279)
- 宋江Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传
- 宋濂Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh