Chữ đơn
宕
Nghĩa
- 1 phóng đãng
- 2 trì hoãn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 宕昌huyện Đãng Xương ở Long Nam 陇南 (Lǒngnán), Cam Túc
- 宕机[宕機](máy tính, máy chủ, v.v.) bị treo
- 跌宕không gò bó; tự do và không bị ràng buộc; có nhịp điệu
- 偏宕cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
- 推宕hoãn; trì hoãn; dời lại việc gì đó
- 拖宕trì hoãn; hoãn lại
- 延宕trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
- 逸宕phóng đãng
- 宕昌县[宕昌縣]huyện Dangchang ở Longnan 陇南 (Lǒngnán), Cam Túc
- 跌宕昭彰tuôn chảy (văn xuôi); tự do
- 流宕忘反đi hoang và quên trở về