Chữ đơnChữ đa âm
寨
Nghĩa tiếng Việtpháo đài; trại doanh; làng
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 pháo đài
- 2 trại doanh
- 3 làng
- 4 (làng có rào chắn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 山寨[sơn trại]Cấp: HSK 7–9làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái
- 堡寨đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座 (zuò)
- 边寨[邊寨]đồn biên giới
- 村寨làng (có rào chắn)
- 丹寨huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 大寨Đại Trại
- 劫寨chiếm đồn; lấy trại địch
- 金寨Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安 (Lù'ān), An Huy
- 妓寨nhà thổ
- 鹿寨huyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州 (Liǔzhōu), Quảng Tây
- 五寨huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 小寨Khu Tiểu Trại của Tây An