Chữ đơnChữ đa âm
寮
Nghĩa tiếng Việttúp lều; nhà tranh; cửa sổ nhỏ
- 1 chữ
- 15 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 túp lều
- 2 nhà tranh
- 3 cửa sổ nhỏ
- 4 biến thể của 僚 (liáo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大寮thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 枋寮thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 工寮(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân
- 贡寮[貢寮]Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 寮房túp lều; nơi ở đơn sơ; nhà của nhà sư
- 寮国[寮國]Lào (Đài Loan)
- 寮屋khu nhà ổ chuột
- 麦寮[麥寮]thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 糖寮nhà máy đường
- 田寮Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 中寮Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投县 (NántóuXiàn), miền trung Đài Loan
- 大寮乡[大寮鄉]thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan