Chữ đơnChữ đa âm
寿
Phồn thể: [壽]Nghĩa tiếng Việttrường thọ; tuổi già; tuổi
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 trường thọ
- 2 tuổi già
- 3 tuổi
- 4 thọ
- 5 sinh nhật
- 6 tang lễ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 长寿[長壽]Cấp: HSK 6Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 长寿[長壽][trường thọ]Cấp: HSK 6trường thọ; sống lâu
- 寿命[壽命][thọ mệnh]Cấp: HSK 6tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
- 拜寿[拜壽]chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật
- 陈寿[陳壽]Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晋 (XīJìn), tác giả Tam Quốc Chí 三国志 (Sānguózhì)
- 大寿[大壽](kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)
- 福寿[福壽]hạnh phúc và trường thọ
- 高寿[高壽]trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?
- 汉寿[漢壽]huyện Hanshou ở Changde 常德 (Chángdé), Hồ Nam
- 灵寿[靈壽]huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc
- 年寿[年壽]độ dài cuộc đời; tuổi thọ
- 仁寿[仁壽]huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市 (MéishānShì), Tứ Xuyên