Chữ đơn
尬
Nghĩa
- 1 ngượng ngùng; lúng túng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 尴尬[尷尬][cam giới]Cấp: HSK 6ngượng ngùng; lúng túng
- 尬电[尬電](tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan)
- 尬聊(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ
- 尬舞(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬 (gà) trong Tiếng Quan Thoại); (tiếng lóng) thực hiện những động tác nhảy kỳ quặc
- 尬意(Đài Loan) thích; thích hơn