Chữ đơn
岚
Phồn thể: [嵐]Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) sương núi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 岢岚[岢嵐]huyện Kelan ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 岚皋[嵐皋]huyện Langao ở Ankang 安康 (Ānkāng), Thiểm Tây
- 岚山[嵐山]quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市 (Rìzhàoshì), tỉnh Sơn Đông
- 岚县[嵐縣]huyện Lan ở Lüliang 吕梁 (Lǚliáng), Sơn Tây 山西
- 流岚[流嵐]sương mù núi
- 山岚[山嵐](văn học) sương núi
- 岢岚县[岢嵐縣]huyện Kelan ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 岚皋县[嵐皋縣]huyện Langao ở Ankang 安康 (Ānkāng), Thiểm Tây
- 岚山区[嵐山區]quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市 (Rìzhàoshì), tỉnh Sơn Đông
- 李岚清[李嵐清]Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc