Chữ đơn
岱
Nghĩa tiếng ViệtNúi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Núi Thái ở Sơn Đông
- 2 giống như 泰山
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 岱庙[岱廟]Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái
- 岱山huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山 (Zhōushān), Chiết Giang
- 岱宗tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè); Núi Thái là nơi an nghỉ của linh hồn đã khuất
- 海岱Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông
- 张岱[張岱]Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh
- 岱山县[岱山縣]huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山 (Zhōushān), Chiết Giang
- 岱岳区[岱嶽區]quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市 (Tài'ānshì), Sơn Đông
- 王岱舆[王岱輿]Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
- 鸿毛泰岱[鴻毛泰岱]nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác