Houzii
← Từ điển
Từ ghép

川震

Chuānzhèn
Nghĩa tiếng Việttrận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng; giống như 四川大地震 (SìchuānDàdìzhèn)
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng
  2. 2 giống như 四川大地震 (SìchuānDàdìzhèn)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập