Houzii
← Từ điển
Từ ghép

工具人

gōngjùrén
Nghĩa tiếng Việt(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
  • 3 chữ
  • 13 nét

Nghĩa

  1. 1 (từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập