Từ ghép
巴县
Phồn thể: [巴縣]Nghĩa
- 1 huyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丹巴县[丹巴縣]huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 岗巴县[崗巴縣]huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 镇巴县[鎮巴縣]Huyện Zhenba ở Hanzhong 汉中 (Hànzhōng), Thiểm Tây
- 仲巴县[仲巴縣]huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng