Chữ đơnChữ đa âm
帚
Nghĩa
- 1 cây chổi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 扫帚[掃帚]Cấp: HSK 7–9cái chổi
- 炊帚chổi cọ nồi, làm từ dải tre
- 笤帚chổi quét nhỏ; chổi nhỏ
- 筅帚(phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải tre
- 扫帚星[掃帚星]sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ
- 敝帚千金nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào.
- 敝帚自珍coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm