帷Chữ đơn帷wéiNghĩa tiếng Việtrèm; bình phong1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 rèm2 bình phongTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.运筹帷幄yùnchóuwéiwò[運籌帷幄]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược窗帷chuāngwéirèm cửa帷幔wéimànmàn; rèm帷幕wéimùrèm nặng绣帷xiùwéi[繡帷]thảm thêu运筹帷幄之中,决胜千里之外yùnchóuwéiwòzhīzhōngjuéshèngqiānlǐzhīwài[運籌帷幄之中,決勝千里之外]một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →