Houzii
← Từ điển
Từ ghép

幅员

Phồn thể: [幅員]
fúyuán
Nghĩa tiếng Việtdiện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.; (nghĩa bóng) phạm vi; mức độ
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
  2. 2 (nghĩa bóng) phạm vi
  3. 3 mức độ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập