Chữ đơn
庐
Phồn thể: [廬]Nghĩa
- 1 túp lều
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阖庐[闔廬]Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾
- 结庐[結廬]xây nhà của mình
- 庐江[廬江]Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥 (Héféi), An Huy
- 庐山[廬山]quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè
- 庐阳[廬陽]Luyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (HéféiShì), An Huy
- 茅庐[茅廬]nhà tranh
- 穹庐[穹廬]lều vòm (yurt)
- 桐庐[桐廬]huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu), Chiết Giang
- 蜗庐[蝸廬]căn nhà khiêm tốn
- 庐江县[廬江縣]Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥 (Héféi), An Huy
- 庐山区[廬山區]quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây
- 庐阳区[廬陽區]Luyang, một quận của thành phố Hefei 合肥市 (HéféiShì), An Huy