Chữ đơnChữ đa âm
庶
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡 (dí))
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) bình thường; nhiều
- 2 (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡 (dí))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 富庶đông đúc và giàu có
- 黎庶dân chúng; quần chúng; người dân
- 庶出sinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)
- 庶几[庶幾](văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
- 庶民quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân
- 庶妻vợ lẽ
- 庶室vợ lẽ
- 庶子con trai sinh bởi vợ lẽ
- 庶吉士chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院 (Hànlínyuàn) được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo