Chữ đơn
弑
Phồn thể: [弒]Nghĩa tiếng Việtsát hại bề trên; giết cha mẹ
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 sát hại bề trên
- 2 giết cha mẹ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.