Từ ghép
彼得
Nghĩa
- 1 Peter (tên)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 彼得堡Petersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga
- 彼得潘Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết
- 圣彼得[聖彼得]Thánh Phêrô
- 彼得格勒Petrograd (tên cũ của Saint Petersburg 圣彼得堡 (Shèngbǐdébǎo))
- 彼得后书[彼得後書]Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước)
- 彼得里皿Đĩa Petri
- 彼得前书[彼得前書]Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước)
- 圣彼得堡[聖彼得堡]Thành phố Saint Petersburg (ở Nga)
- 彼得罗维奇[彼得羅維奇]Petrovich (tên)