Chữ đơnChữ đa âm
徇
Nghĩa tiếng Việtnhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]
- 1 chữ
- 9 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhượng bộ
- 2 bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.)
- 3 cách phát âm tại Đài Loan [xun2]
- 4 tuân theo
- 5 phơi bày công khai
- 6 biến thể của 侚 (xùn)
- 7 biến thể của 殉 (xùn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.