Houzii
← Từ điển
Từ ghép

得陇望蜀

Phồn thể: [得隴望蜀]
dé Lǒngwàng Shǔ
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi
  • 4 chữ
  • 42 nét
  • 3 nghĩa