徙Chữ đơn徙xǐNghĩa tiếng Việt(văn học) thay đổi nơi ở1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) thay đổi nơi ởTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.迁徙qiānxǐ[遷徙]Cấp: HSK 7–9di cư; di chuyển转徙zhuǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)xǐ[轉徙]di cư; chuyển nhà曲突徙薪qūtūxǐxīnnghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa民族大迁徙mínzúdàqiānxǐ[民族大遷徙]cuộc đại di cư của các dân tộcTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →