Chữ đơn
忏
Phồn thể: [懺]Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận
- 2 (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.