忡Chữ đơn忡chōngNghĩa tiếng Việtđau buồn; lo lắng; ủ rũ1 chữ7 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đau buồn2 lo lắng3 ủ rũ4 bất anTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.怔忡zhēngchōng(tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc)忧心忡忡yōuxīnchōngchōng[憂心忡忡]hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →