忤Chữ đơn忤wǔNghĩa tiếng Việtkhông vâng lời; bất hiếu1 chữ7 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 không vâng lời2 bất hiếuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.乖忤guāiwǔbướng bỉnh; ngang ngược; không vâng lời违忤wéiwǔ[違忤]không vâng lời忤逆wǔnìbất hiếu với cha mẹTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →