恹Chữ đơn恹Phồn thể: [懨]yānNghĩa tiếng Việtdùng trong 恹恹 (yānyān)1 chữ9 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 恹恹 (yānyān)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.恹恹yānyān[懨懨]yếu ớt; lo lắng; bệnh tật; xanh xao病恹恹bìngyānyān[病懨懨]trông hoặc cảm thấy ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống do bệnh tậtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →