恻Chữ đơn恻Phồn thể: [惻]cèNghĩa tiếng Việtđau buồn1 chữ9 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đau buồnTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.悲恻bēicè[悲惻]đau buồn; sầu thảm恻隐cèyǐn[惻隱]lòng trắc ẩn; thấu cảm凄恻qīcè[悽惻]đau khổ; bi thương恻怛之心cèdázhīxīn[惻怛之心]xem 恻隐之心 (cèyǐnzhīxīn)恻隐之心cèyǐnzhīxīn[惻隱之心]lòng trắc ẩn缠绵悱恻chánmiánfěicè[纏綿悱惻](về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩmTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →