惘Chữ đơn惘wǎngNghĩa tiếng Việtthất vọng; bối rối1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 thất vọng2 bối rốiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.怅惘chàngwǎng[悵惘]mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút迷惘míwǎngbối rối; mất phương hướng惘然wǎngránnản lòng; bối rối; không quyết đoán惘然若失wǎngránruòshīnghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →