Từ ghép
戊戌维新
Phồn thể: [戊戌維新]Nghĩa tiếng ViệtBiến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
- 4 chữ
- 35 nét
Nghĩa
- 1 Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 戊thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.Trang chữ →
- 戌chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất; hướng la bàn thời cổ Trung Quốc: 300°Trang chữ →
- 维bảo tồn; duy trì; giữ gìnTrang chữ →
- 新[tân]mới; vừa mớiTrang chữ →