Từ ghép
戴帽子
Nghĩa
- 1 đội mũ
- 2 (nghĩa bóng) bị kỳ thị
- 3 bị gán mác
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.