Houzii
← Từ điển
Từ ghép

打拱作揖

dǎ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gǒngzuòyīSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtcúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường
  • 4 chữ
  • 33 nét
  • 2 nghĩa