Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
扛
Nghĩa tiếng Việtvác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
Âm Hán Việtgiăng
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 vác trên vai
- 2 (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 参观[參觀][tham quan]Cấp: HSK 4tham quan; đi dạo quanh; thăm
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 话剧[話劇][thoại kịch]Cấp: HSK 4vở kịch sân khấu; kịch hiện đại
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm