Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm

扛

káng
Nghĩa tiếng Việtvác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
Âm Hán Việtgiăng
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm

扛

gāng
Nghĩa tiếng Việtgiơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 giơ cao bằng hai tay
  2. 2 (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

扛

Phồn thể: [摃]
gāng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 扛 (gāng)
  • 1 chữ
  • 6 nét