Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

扦

qiān
Nghĩa tiếng Việtmảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 9 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn
  2. 2 xiên
  3. 3 thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.
  4. 4 (phương ngữ) cắm chốt
  5. 5 chốt cửa
  6. 6 sắp xếp (hoa trong bình)
  7. 7 ghép cành (cây)
  8. 8 làm móng chân
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 gọt vỏ (táo, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập