Chữ đơn
抻
Nghĩa tiếng Việtkéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 kéo
- 2 kéo căng
- 3 kéo dài cái gì đó
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.