Chữ đơn
掇
Nghĩa
- 1 nhặt lên; thu thập; gom lại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 撺掇[攛掇]xúi giục ai đó
- 掇刀quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荆门市 (Jīngménshì), tỉnh Hồ Bắc
- 拾掇dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên
- 直掇một loại áo choàng
- 掇刀区[掇刀區]quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荆门市 (Jīngménshì), tỉnh Hồ Bắc
- 掇臀捧屁nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót