掣Chữ đơn掣chèNghĩa tiếng Việtkéo; rút; kéo lại1 chữ12 nét5 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 kéo2 rút3 kéo lại4 rút lui5 vụt quaTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.掣电chèdiàn[掣電]lóe lên; một tia chớp (văn học)掣肘chèzhǒunắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại牵掣qiānchè[牽掣]cản trở; ngăn trở手掣shǒuchèphanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông)锁掣suǒchè[鎖掣]chốt khóa安全掣ānquánchèdừng khẩn cấp风驰电掣fēngchídiànchè[風馳電掣]nhanh như chớpTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →