掳Chữ đơn掳Phồn thể: [擄]lǔNghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.掳获lǔhuò[擄獲]bắt được (ai đó); (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)掳掠lǔlüè[擄掠]cướp bóc; cướp phá; (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)掳走lǔ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)zǒu[擄走]bắt cóc掳人勒赎lǔrénlèshú[擄人勒贖]bắt cóc tống tiềnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →