Houzii
← Từ điển
Từ ghép

旱涝保收

Phồn thể: [旱澇保收]
hànlàobǎoshōu
Nghĩa tiếng Việtđảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định
  • 4 chữ
  • 32 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt
  2. 2 đem lại thu nhập ổn định

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập