Chữ đơnChữ đa âm
昆
Phồn thể: [崐]Nghĩa
- 1 biến thể của 昆 (kūn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 昆虫[昆蟲][con trùng]Cấp: HSK 5côn trùng
- 坎昆Cancún
- 昆布tảo bẹ
- 昆剧[崑劇]xem 昆曲 (Kūnqǔ)
- 昆卡Cuenca (tên địa danh và họ)
- 昆仑[崑崙]Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
- 昆明thành phố cấp địa khu Côn Minh, thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc
- 昆腔[崑腔]xem 昆曲 (Kūnqǔ)
- 昆曲[崑曲]Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên
- 昆山[崑山]Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 苏州 (Sūzhōu), Giang Tô
- 昆汀Quentin (tên); Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
- 昆廷Quentin (tên)