Chữ đơnChữ đa âm
晏
Nghĩa
- 1 muộn
- 2 yên tĩnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海晏huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (HǎiběiZàngzúZìzhìzhōu), Thanh Hải
- 晏驾[晏駕]băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
- 晏婴[晏嬰]Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子 (Yànzǐ), nhân vật chính của sách 晏子春秋 (YànzǐChūnqiū)
- 晏子Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齐国 (Qíguó), còn được biết đến là 晏婴 (YànYīng), nhân vật chính của sách 晏子春秋 (YànzǐChūnqiū)
- 海晏县[海晏縣]huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (HǎiběiZàngzúZìzhìzhōu), Thanh Hải
- 晏平仲tên khác của Yan Ying 晏婴 (YànYīng) hoặc Yanzi 晏子 (Yànzǐ) (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齐国 (Qíguó)
- 河清海晏sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
- 晏子春秋Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc