Từ ghép
景泰
Nghĩa tiếng Việthuyện Jingtai ở Baiyin 白银 (Báiyín), Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁钰 (ZhūQíyù) (1428-1457), trị vì 1449-1457, miếu hiệu Đại Tông 代宗 (Dàizōng)
- 2 chữ
- 22 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 huyện Jingtai ở Baiyin 白银 (Báiyín), Cam Túc
- 2 Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁钰 (ZhūQíyù) (1428-1457), trị vì 1449-1457, miếu hiệu Đại Tông 代宗 (Dàizōng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.