Houzii
← Từ điển
Từ ghép

暴殄天物

bàotiǎntiānwù
Nghĩa tiếng Việtphung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm
  • 4 chữ
  • 36 nét
  • 2 nghĩa