Houzii
← Từ điển
Từ ghép

曲意逢迎

qūyìféngyíng
Nghĩa tiếng Việtcúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
  • 4 chữ
  • 36 nét
  • 2 nghĩa