Chữ HánChữ đa âm
曲
Nghĩa giai điệu; bài hát; họ [Qu1]; cong; vẹo; sai; biến thể của 曲 (qū); nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]
Bộ thủ曰
Âm Hán Việt khúc
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: khúcgiai điệu; bài hát
- họ [Qu1]
- cong; vẹo; sai
- biến thể của 曲 (qū)
- nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 曰 + 丨 + 丨
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 歌曲Âm Hán Việt: ca khúcbài hátHSK 5
- 乐曲Âm Hán Việt: lạc khúctác phẩm âm nhạcHSK 6
- 弯曲Âm Hán Việt: loan khúcbẻ cong; uốn quanh; congHSK 6
- 戏曲Âm Hán Việt: hí khúchý kịch Trung QuốcHSK 6
- 扭曲Âm Hán Việt: nữu khúcvặn; xoắn; biến dạngHSK 7–9
- 插曲Âm Hán Việt: chắp khúcnhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịchHSK 7–9
- 曲折Âm Hán Việt: khúc chiếtquanh co; (bóng) phức tạpHSK 7–9
- 曲线Âm Hán Việt: khúc tuyếnđường cong; gián tiếp; một cách vòng voHSK 7–9
- 曲艺Âm Hán Việt: khúc nghệnhạc kịch dân gianHSK 7–9
- 歪曲Âm Hán Việt: quay khúcxuyên tạc; diễn giải saiHSK 7–9
- 主题曲Âm Hán Việt: chúa đề khúcbài hát chủ đềHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.