Cấp: HSK 7–9Từ ghép
曲线
Phồn thể: [曲線]Nghĩa tiếng Việtđường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
Âm Hán Việtkhúc tuyến
- 2 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đường cong
- 2 gián tiếp
- 3 một cách vòng vo
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 曲线锯[曲線鋸]máy cưa lọng
- 曲线论[曲線論]lý thuyết đường cong
- 曲线图[曲線圖]biểu đồ đường; sơ đồ đường
- 双曲线[雙曲線]hyperbol
- 代数曲线[代數曲線]đường cong đại số
- 二次曲线[二次曲線]đường cong bậc hai (hình học); cônic
- 平面曲线[平面曲線](toán) đường cong phẳng
- 曲线救国[曲線救國](chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
- 曲线拟合[曲線擬合]nội suy đường cong
- 三次曲线[三次曲線]đường cong bậc ba (hình học)
- 衰变曲线[衰變曲線]đường cong phân rã
- 椭圆曲线[橢圓曲線](toán) đường cong elliptic
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ