Từ ghép
有没有
Phồn thể: [有沒有]Nghĩa tiếng Việt(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?
- 3 chữ
- 19 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?
- 2 Có... không?
- 3 (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?
- 4 Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.