Houzii
← Từ điển
Từ ghép

本尊

běnzūn
Nghĩa tiếng Việt(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân, 分身 (fēnshēn))
  • 2 chữ
  • 17 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định)
  2. 2 đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật
  3. 3 (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân, 分身 (fēnshēn))
  4. 4 (nghĩa bóng) (đùa cợt) vật thật
  5. 5 hàng chính gốc
  6. 6 người đàn ông đó
  7. 7 người phụ nữ đó
  8. 8 sự hiện diện nguyên gốc của cái gì (không phải phiên bản phái sinh hay sao chép)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập