Houzii
← Từ điển
Từ ghép

本本分分

běn (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)běnfènfènSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtđoan trang; đáng kính
  • 4 chữ
  • 18 nét
  • 2 nghĩa