Chữ đơnChữ đa âm
札
Phồn thể: [剳]Nghĩa
- 1 biến thể của 札 (zhá)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 芳札lá thư hay
- 手札(văn học) thư cá nhân
- 书札[書劄]thư; cũng viết 書札|书札
- 书札[書札]bức thư
- 信札bức thư
- 玉札cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn
- 札达[札達]huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
- 札幌Sapporo, Nhật Bản
- 札记[札記]ghi chép đọc
- 波札那Botswana (Đài Loan)
- 莫札特Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)
- 札达县[札達縣]huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong