Houzii
← Từ điển
Từ ghépChữ đa âm

杏林

xìnglín
Nghĩa tiếng Việtrừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉 (DǒngFèng), thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
  • 2 chữ
  • 15 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 rừng cây mơ
  2. 2 (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉 (DǒngFèng), thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Từ ghépChữ đa âm

杏林

Xìnglín
Nghĩa tiếng Việtquận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (được đổi tên thành Hải Thương 海沧区 (HǎicāngQū) năm 2003)
  • 2 chữ
  • 15 nét